CB CFB CF Blue Imagine Auto Copy giấy Jumbo giấy cuộn cho máy in laser
1Ứng dụng
Bảng giấy không cacbon được sử dụng rộng rãi như là giấy thương mại chính trong lĩnh vực tài chính, cơ quan thuế, nhanh, truyền thông, ngân hàng, bảo hiểm và lĩnh vực kinh doanh chung.
2. Thông số kỹ thuật ngắn gọn
| giấy không carbon | |
| Thương hiệu | Tập trung |
| Đặc điểm | 100% bột nguyên chất / Hình ảnh rõ ràng / Kháng lão hóa |
| Trọng lượng cơ bản/gm | CB 50 55 60 / CFB50 55 / CF50 55 60 |
| Hình ảnh | Màu xanh / đen |
| Màu sắc | Trắng/Đỏ/Vàng/Xanh/Xanh |
| Kích thước | Bảng có kích thước 610x860 700x100 690x890 vv |
3Các đặc điểm
| giấy không carbon | |
| Bảng giấy cơ bản | 100% bột nguyên chất |
| in ấnkhả năng thích nghi | Khả năng thích nghi in ấn tốt,Thấm hấp thụ tốt |
| Khả năng hình ảnh | Phát triển hình ảnh nhanh, cường độ hình ảnh tốt |
| Chống lão hóa | Ánh sáng tốt Độ bền, tốtKhả năng chống mòn |
| độ ổn định kích thước | Sự ổn định kích thước tốt, in chính xác và xếp hạng. |
| Chất lượng và dịch vụ | Kiểm soát chất lượng ổn định, dịch vụ sau bán hàng chuyên nghiệp |
4. Thông số kỹ thuật
| giấy không carbon | |||
| Điểm | Đơn vị | Thông số kỹ thuật | |
| Phản lệch của trọng lượng cơ sở | % | ≤5.0 | |
| Mật độ bề ngoài | g/cm3 | ≥ 0.70 | |
| Độ sáng | % | ≥ 85 | |
| Mở kín | % | ≥ 65 | |
| Độ mịn(Bên CF) | s | ≥ 55 | |
| Độ bền kéo | kN/m | ≥2.4 | |
| Mật độ hình ảnh ΔD(Lớp thứ tư) |
- | ≥ 0.60 | |
| Tính nhạy cảm của sự phát triển màu sắc (Lớp ba) |
% | ≥ 85 | |
| Chống mài mòn | Động lực | % | ≤5.0 |
| Chế độ tĩnh | - | Không phát triển màu sắc rõ ràng | |
| Chống ánh sáng | % | ≥ 50 | |
| Sức mạnh bề mặt(mực in độ nhớt trung bình) | m/s | ≥ 0.40 | |
| Vòng xoăn | mm | ≤120 | |
| Hàm độ ẩm của hàng giao hàng | % |
6.5 ± 2.0 |
|
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Đánh giá chung
Hình chụp xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá